TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炊爨

chuīcuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY THOÁN

炊爨 nghĩa là Nhóm lửa và nấu ăn.

Nghĩa của 炊爨

chuīcuàn

XUY THOÁNĐộng từ
  1. Nhóm lửa và nấu ăn

Câu hỏi thường gặp

炊爨 nghĩa là gì?

炊爨 (chuīcuàn) nghĩa là Nhóm lửa và nấu ăn.

炊爨 đọc thế nào?

炊爨 đọc là chuīcuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炊爨 là gì?

Âm Hán Việt của 炊爨 là "xuy thoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.