TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒作

chǎozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO TÁC

炒作 nghĩa là quảng cáo rầm rộ, quảng bá.

Nghĩa của 炒作

chǎozuò

SAO TÁCĐộng từ
  1. Quảng cáo rầm rộ
  2. Quảng bá (trên truyền thông)

Câu hỏi thường gặp

炒作 nghĩa là gì?

炒作 (chǎozuò) nghĩa là quảng cáo rầm rộ, quảng bá.

炒作 đọc thế nào?

炒作 đọc là chǎozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 炒作 là gì?

Âm Hán Việt của 炒作 là "sao tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.