炒
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰火少 Mọi âm Hán Việt của chữ: sao
炒 nghĩa là xào, chiên, xuất đầu cơ, đầu cơ.
Nghĩa của 炒
chǎo
SAO- Xào; chiên
- Xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ
- Thổi phồng
- Sa thải; đuổi việc (ai đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 炒
Thành ngữ có 炒
- 生炒热卖 — Bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
Câu ví dụ với 炒
- 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
炒 nghĩa là gì?
炒 (chǎo) nghĩa là xào, chiên, xuất đầu cơ, đầu cơ.
炒 đọc thế nào?
炒 đọc là chǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 炒 là gì?
Âm Hán Việt của 炒 là "sao".