TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰火少 Mọi âm Hán Việt của chữ: sao

炒 nghĩa là xào, chiên, xuất đầu cơ, đầu cơ.

Nghĩa của 炒

chǎo

SAO
  1. Xào; chiên
  2. Xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ
  3. Thổi phồng
  4. Sa thải; đuổi việc (ai đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 炒

Thành ngữ có 炒

  • 生炒热卖 — Bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Câu ví dụ với 炒

  • 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

炒 nghĩa là gì?

炒 (chǎo) nghĩa là xào, chiên, xuất đầu cơ, đầu cơ.

炒 đọc thế nào?

炒 đọc là chǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 炒 là gì?

Âm Hán Việt của 炒 là "sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.