TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒冷饭

chǎolěngfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炒冷飯

Âm Hán Việt SAO LÃNH PHẠN

炒冷饭 nghĩa là xào cơm nguội.

Nghĩa của 炒冷饭

chǎolěngfàn

SAO LÃNH PHẠNĐộng từphồn thể 炒冷飯
  1. Xào cơm nguội
  2. Bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ
  3. Làm lại sản phẩm cũ kỹ

Câu hỏi thường gặp

炒冷饭 nghĩa là gì?

炒冷饭 (chǎolěngfàn) nghĩa là xào cơm nguội.

炒冷饭 đọc thế nào?

炒冷饭 đọc là chǎolěngfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炒冷饭 là gì?

Âm Hán Việt của 炒冷饭 là "sao lãnh phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.