TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒热气氛

chǎorèqìfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炒熱氣氛

Âm Hán Việt SAO NHIỆT KHÍ PHẦN

炒热气氛 nghĩa là khuấy động không khí.

Nghĩa của 炒热气氛

chǎorèqìfēn

SAO NHIỆT KHÍ PHẦNphồn thể 炒熱氣氛
  1. Khuấy động không khí

Câu hỏi thường gặp

炒热气氛 nghĩa là gì?

炒热气氛 (chǎorèqìfēn) nghĩa là khuấy động không khí.

炒热气氛 đọc thế nào?

炒热气氛 đọc là chǎorèqìfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炒热气氛 là gì?

Âm Hán Việt của 炒热气氛 là "sao nhiệt khí phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.