TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒菜

chǎocài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAO THÁI

炒菜 nghĩa là xào nấu, nấu ăn.

Nghĩa của 炒菜

chǎocài

SAO THÁIĐộng từ, Danh từ
  1. Xào nấu
  2. Nấu ăn
  3. Món xào

Câu hỏi thường gặp

炒菜 nghĩa là gì?

炒菜 (chǎocài) nghĩa là xào nấu, nấu ăn.

炒菜 đọc thế nào?

炒菜 đọc là chǎocài (pinyin).

Âm Hán Việt của 炒菜 là gì?

Âm Hán Việt của 炒菜 là "sao thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.