Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86Số nét: 8Cấu tạo: ⿰火夬Mọi âm Hán Việt của chữ: quế, kiêu, khuyết
炔 nghĩa là Ankin.
Nghĩa của 炔
quē
Ankin
Cũng đọc là jué
Guì
tên riêng
họ Họ Guì
Câu hỏi thường gặp
炔 nghĩa là gì?
炔 (quē, guì) nghĩa là Ankin.
炔 đọc thế nào?
炔 đọc là quē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.