TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炕

kàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匟

Âm Hán Việt KHÁNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kháng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: kháng, khanh

炕 nghĩa là kháng, nướng.

Nghĩa của 炕

kàng

KHÁNG
  1. Kháng (giường gạch có thể đốt nóng)
  2. Nướng
  3. Phơi sấy bằng nhiệt lửa

kàng

KHÁNGphồn thể 匟
  1. Biến thể cũ của 炕 (kàng)

Từ ghép có 炕

Câu hỏi thường gặp

炕 nghĩa là gì?

炕 (kàng) nghĩa là kháng, nướng.

炕 đọc thế nào?

炕 đọc là kàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 炕 là gì?

Âm Hán Việt của 炕 là "kháng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.