炙手可热 (zhìshǒukěrè) nghĩa là bỏng tay, cảm thấy nóng.
炙手可热 đọc thế nào?
炙手可热 đọc là zhìshǒukěrè (pinyin).
Âm Hán Việt của 炙手可热 là gì?
Âm Hán Việt của 炙手可热 là "chá thủ khả nhiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.