TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炙热

zhìrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炙熱

Âm Hán Việt CHÁ NHIỆT

炙热 nghĩa là cực kỳ nóng, nắng chói chang.

Nghĩa của 炙热

zhìrè

CHÁ NHIỆTTính từphồn thể 炙熱
  1. Cực kỳ nóng (thời tiết)
  2. Nắng chói chang
  3. ví Nhiệt huyết bừng cháy

Câu hỏi thường gặp

炙热 nghĩa là gì?

炙热 (zhìrè) nghĩa là cực kỳ nóng, nắng chói chang.

炙热 đọc thế nào?

炙热 đọc là zhìrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 炙热 là gì?

Âm Hán Việt của 炙热 là "chá nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.