TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炮战

pàozhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炮戰

Âm Hán Việt PHÁO CHIẾN

炮战 nghĩa là pháo kích, trận chiến pháo binh.

Nghĩa của 炮战

pàozhàn

PHÁO CHIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 炮戰
  1. Pháo kích; trận chiến pháo binh

Câu hỏi thường gặp

炮战 nghĩa là gì?

炮战 (pàozhàn) nghĩa là pháo kích, trận chiến pháo binh.

炮战 đọc thế nào?

炮战 đọc là pàozhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炮战 là gì?

Âm Hán Việt của 炮战 là "pháo chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.