炮艇机 (pàotǐngjī) nghĩa là Máy bay trực thăng vũ trang.
炮艇机 đọc thế nào?
炮艇机 đọc là pàotǐngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 炮艇机 là gì?
Âm Hán Việt của 炮艇机 là "pháo đĩnh cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.