TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炮艇机

pàotǐngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炮艇機

Âm Hán Việt PHÁO ĐĨNH CƠ

炮艇机 nghĩa là Máy bay trực thăng vũ trang.

Nghĩa của 炮艇机

pàotǐngjī

PHÁO ĐĨNH CƠphồn thể 炮艇機
  1. Máy bay trực thăng vũ trang

Câu hỏi thường gặp

炮艇机 nghĩa là gì?

炮艇机 (pàotǐngjī) nghĩa là Máy bay trực thăng vũ trang.

炮艇机 đọc thế nào?

炮艇机 đọc là pàotǐngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 炮艇机 là gì?

Âm Hán Việt của 炮艇机 là "pháo đĩnh cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.