炸弹
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 炸彈
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi), 颗 (kē)
炸弹 nghĩa là bom.
Nghĩa của 炸弹
zhàdàn
TẠC ĐẠNDanh từphồn thể 炸彈- Bom
Từ ghép có 炸弹
Câu hỏi thường gặp
炸弹 nghĩa là gì?
炸弹 (zhàdàn) nghĩa là bom.
炸弹 đọc thế nào?
炸弹 đọc là zhàdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 炸弹 là gì?
Âm Hán Việt của 炸弹 là "tạc đạn".