TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸弹

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhàdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炸彈

Âm Hán Việt TẠC ĐẠN
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi), 颗 (kē)

炸弹 nghĩa là bom.

Nghĩa của 炸弹

zhàdàn

TẠC ĐẠNDanh từphồn thể 炸彈
  1. Bom

Từ ghép có 炸弹

Câu hỏi thường gặp

炸弹 nghĩa là gì?

炸弹 (zhàdàn) nghĩa là bom.

炸弹 đọc thế nào?

炸弹 đọc là zhàdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸弹 là gì?

Âm Hán Việt của 炸弹 là "tạc đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.