炸弹之母
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 炸彈之母
炸弹之母 nghĩa là MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ.
Nghĩa của 炸弹之母
zhàdànzhīmǔ
TẠC ĐẠN CHI MẪUphồn thể 炸彈之母- MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ
Câu hỏi thường gặp
炸弹之母 nghĩa là gì?
炸弹之母 (zhàdànzhīmǔ) nghĩa là MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ.
炸弹之母 đọc thế nào?
炸弹之母 đọc là zhàdànzhīmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 炸弹之母 là gì?
Âm Hán Việt của 炸弹之母 là "tạc đạn chi mẫu".