TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸弹之母

zhàdànzhīmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炸彈之母

Âm Hán Việt TẠC ĐẠN CHI MẪU

炸弹之母 nghĩa là MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ.

Nghĩa của 炸弹之母

zhàdànzhīmǔ

TẠC ĐẠN CHI MẪUphồn thể 炸彈之母
  1. MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ

Câu hỏi thường gặp

炸弹之母 nghĩa là gì?

炸弹之母 (zhàdànzhīmǔ) nghĩa là MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ.

炸弹之母 đọc thế nào?

炸弹之母 đọc là zhàdànzhīmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸弹之母 là gì?

Âm Hán Việt của 炸弹之母 là "tạc đạn chi mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.