TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸弹之父

zhàdànzhīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炸彈之父

Âm Hán Việt TẠC ĐẠN CHI PHỤ

炸弹之父 nghĩa là ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga.

Nghĩa của 炸弹之父

zhàdànzhīfù

TẠC ĐẠN CHI PHỤphồn thể 炸彈之父
  1. ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga

Câu hỏi thường gặp

炸弹之父 nghĩa là gì?

炸弹之父 (zhàdànzhīfù) nghĩa là ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga.

炸弹之父 đọc thế nào?

炸弹之父 đọc là zhàdànzhīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸弹之父 là gì?

Âm Hán Việt của 炸弹之父 là "tạc đạn chi phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.