炸弹之父
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 炸彈之父
炸弹之父 nghĩa là ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga.
Nghĩa của 炸弹之父
zhàdànzhīfù
TẠC ĐẠN CHI PHỤphồn thể 炸彈之父- ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga
Câu hỏi thường gặp
炸弹之父 nghĩa là gì?
炸弹之父 (zhàdànzhīfù) nghĩa là ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga.
炸弹之父 đọc thế nào?
炸弹之父 đọc là zhàdànzhīfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 炸弹之父 là gì?
Âm Hán Việt của 炸弹之父 là "tạc đạn chi phụ".