TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸酱面

zhájiàngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炸醬麵

Âm Hán Việt TẠC TƯƠNG MIẾN

炸酱面 nghĩa là Mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác).

Nghĩa của 炸酱面

zhájiàngmiàn

TẠC TƯƠNG MIẾNDanh từphồn thể 炸醬麵
  1. Mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)
  2. Trác tương miến; jjajangmyeon (món ăn xuất xứ từ Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

炸酱面 nghĩa là gì?

炸酱面 (zhájiàngmiàn) nghĩa là Mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác).

炸酱面 đọc thế nào?

炸酱面 đọc là zhájiàngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸酱面 là gì?

Âm Hán Việt của 炸酱面 là "tạc tương miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.