TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸薯条

zháshǔtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炸薯條

Âm Hán Việt TẠC THỰ ĐIỀU

炸薯条 nghĩa là khoai tây chiên.

Nghĩa của 炸薯条

zháshǔtiáo

TẠC THỰ ĐIỀUDanh từphồn thể 炸薯條
  1. Khoai tây chiên

Câu hỏi thường gặp

炸薯条 nghĩa là gì?

炸薯条 (zháshǔtiáo) nghĩa là khoai tây chiên.

炸薯条 đọc thế nào?

炸薯条 đọc là zháshǔtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸薯条 là gì?

Âm Hán Việt của 炸薯条 là "tạc thự điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.