TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点头咂嘴

diǎntóuzāzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點頭咂嘴

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐẦU TÁP CHỦY

点头咂嘴 nghĩa là Gật đầu tán thành và chép miệng.

Nghĩa của 点头咂嘴

diǎntóuzāzuǐ

ĐIỂM ĐẦU TÁP CHỦYphồn thể 點頭咂嘴
  1. thành ngữ Gật đầu tán thành và chép miệng

Câu hỏi thường gặp

点头咂嘴 nghĩa là gì?

点头咂嘴 (diǎntóuzāzuǐ) nghĩa là Gật đầu tán thành và chép miệng.

点头咂嘴 đọc thế nào?

点头咂嘴 đọc là diǎntóuzāzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点头咂嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 点头咂嘴 là "điểm đầu táp chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.