点头哈腰 nghĩa là gật đầu khom lưng, khúm núm nịnh nọt, xun xoe lấy lòng.
Nghĩa của 点头哈腰
diǎntóuhāyāo
ĐIỂM ĐẦU CÁP YÊUCụm từphồn thể 點頭哈腰
Gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt
Xun xoe lấy lòng
Câu hỏi thường gặp
点头哈腰 nghĩa là gì?
点头哈腰 (diǎntóuhāyāo) nghĩa là gật đầu khom lưng, khúm núm nịnh nọt, xun xoe lấy lòng.
点头哈腰 đọc thế nào?
点头哈腰 đọc là diǎntóuhāyāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 点头哈腰 là gì?
Âm Hán Việt của 点头哈腰 là "điểm đầu cáp yêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.