TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点子扎手

diǎnzizhāshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點子扎手

Âm Hán Việt ĐIỂM TỬ TRÁT THỦ

点子扎手 nghĩa là Đối thủ rất khó nhằn.

Nghĩa của 点子扎手

diǎnzizhāshǒu

ĐIỂM TỬ TRÁT THỦphồn thể 點子扎手
  1. khẩu ngữ Đối thủ rất khó nhằn

Câu hỏi thường gặp

点子扎手 nghĩa là gì?

点子扎手 (diǎnzizhāshǒu) nghĩa là Đối thủ rất khó nhằn.

点子扎手 đọc thế nào?

点子扎手 đọc là diǎnzizhāshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 点子扎手 là gì?

Âm Hán Việt của 点子扎手 là "điểm tử trát thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.