点子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 點子
点子 nghĩa là đốm, chấm.
Nghĩa của 点子
diǎnzi
ĐIỂM TỬDanh từ, Tính từphồn thể 點子- Đốm
- Chấm
- Điểm
- Vết
- Chút (chất lỏng)
- Giọt
- Điểm (lập luận)
- Ý tưởng
- Mấu chốt
- Sự gợi ý
- Gợi ý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 点子
Câu hỏi thường gặp
点子 nghĩa là gì?
点子 (diǎnzi) nghĩa là đốm, chấm.
点子 đọc thế nào?
点子 đọc là diǎnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 点子 là gì?
Âm Hán Việt của 点子 là "điểm tử".