TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点子

diǎnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點子

Âm Hán Việt ĐIỂM TỬ

点子 nghĩa là đốm, chấm.

Nghĩa của 点子

diǎnzi

ĐIỂM TỬDanh từ, Tính từphồn thể 點子
  1. Đốm
  2. Chấm
  3. Điểm
  4. Vết
  5. Chút (chất lỏng)
  6. Giọt
  7. Điểm (lập luận)
  8. Ý tưởng
  9. Mấu chốt
  10. Sự gợi ý
  11. Gợi ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 点子

Câu hỏi thường gặp

点子 nghĩa là gì?

点子 (diǎnzi) nghĩa là đốm, chấm.

点子 đọc thế nào?

点子 đọc là diǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 点子 là gì?

Âm Hán Việt của 点子 là "điểm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.