TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点子背

diǎnzibèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點子背

点子背 nghĩa là gặp vận xui.

Nghĩa của 点子背

diǎnzibèi

phồn thể 點子背
  1. khẩu ngữ Gặp vận xui

Câu hỏi thường gặp

点子背 nghĩa là gì?

点子背 (diǎnzibèi) nghĩa là gặp vận xui.

点子背 đọc thế nào?

点子背 đọc là diǎnzibèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.