TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点收

diǎnshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點收

Âm Hán Việt ĐIỂM THU

点收 nghĩa là Kiểm tra và chấp nhận.

Nghĩa của 点收

diǎnshōu

ĐIỂM THUĐộng từphồn thể 點收
  1. Kiểm tra và chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

点收 nghĩa là gì?

点收 (diǎnshōu) nghĩa là Kiểm tra và chấp nhận.

点收 đọc thế nào?

点收 đọc là diǎnshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 点收 là gì?

Âm Hán Việt của 点收 là "điểm thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.