TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点数

diǎnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點數

Âm Hán Việt ĐIỂM SỐ

点数 nghĩa là đếm và kiểm tra, kiểm đếm.

Nghĩa của 点数

diǎnshù

ĐIỂM SỐĐộng từ, Danh từphồn thể 點數
  1. Đếm và kiểm tra
  2. Kiểm đếm
  3. Điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

点数 nghĩa là gì?

点数 (diǎnshù) nghĩa là đếm và kiểm tra, kiểm đếm.

点数 đọc thế nào?

点数 đọc là diǎnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 点数 là gì?

Âm Hán Việt của 点数 là "điểm số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.