Điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
点数 nghĩa là gì?
点数 (diǎnshù) nghĩa là đếm và kiểm tra, kiểm đếm.
点数 đọc thế nào?
点数 đọc là diǎnshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 点数 là gì?
Âm Hán Việt của 点数 là "điểm số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.