TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点检

diǎnjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點檢

Âm Hán Việt ĐIỂM KIỂM

点检 nghĩa là Kiểm tra từng cái một.

Nghĩa của 点检

diǎnjiǎn

ĐIỂM KIỂMĐộng từphồn thể 點檢
  1. Kiểm tra từng cái một
  2. Liệt kê từng cái một

Câu hỏi thường gặp

点检 nghĩa là gì?

点检 (diǎnjiǎn) nghĩa là Kiểm tra từng cái một.

点检 đọc thế nào?

点检 đọc là diǎnjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点检 là gì?

Âm Hán Việt của 点检 là "điểm kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.