TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点染

diǎnrǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點染

Âm Hán Việt ĐIỂM NHIỄM

点染 nghĩa là chỉnh sửa, thêm chi tiết.

Nghĩa của 点染

diǎnrǎn

ĐIỂM NHIỄMphồn thể 點染
  1. Chỉnh sửa (một tác phẩm viết)
  2. Thêm chi tiết (cho một bức tranh)

Câu hỏi thường gặp

点染 nghĩa là gì?

点染 (diǎnrǎn) nghĩa là chỉnh sửa, thêm chi tiết.

点染 đọc thế nào?

点染 đọc là diǎnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点染 là gì?

Âm Hán Việt của 点染 là "điểm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.