TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点水不漏

diǎnshuǐbùlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點水不漏

Âm Hán Việt ĐIỂM THỦY BẤT LẬU

点水不漏 nghĩa là Không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ.

Nghĩa của 点水不漏

diǎnshuǐbùlòu

ĐIỂM THỦY BẤT LẬUphồn thể 點水不漏
  1. Không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ
  2. Kín như bưng

Câu hỏi thường gặp

点水不漏 nghĩa là gì?

点水不漏 (diǎnshuǐbùlòu) nghĩa là Không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ.

点水不漏 đọc thế nào?

点水不漏 đọc là diǎnshuǐbùlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 点水不漏 là gì?

Âm Hán Việt của 点水不漏 là "điểm thủy bất lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.