TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点火

diǎnhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點火

Âm Hán Việt ĐIỂM HỎA

点火 nghĩa là châm lửa, nhóm lửa.

Nghĩa của 点火

diǎnhuǒ

ĐIỂM HỎAĐộng từphồn thể 點火
  1. Châm lửa
  2. Nhóm lửa
  3. Kích động
  4. Khởi động động cơ
  5. Đánh lửa
  6. nghĩa bóng Gây rắc rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点火

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 点火

Câu hỏi thường gặp

点火 nghĩa là gì?

点火 (diǎnhuǒ) nghĩa là châm lửa, nhóm lửa.

点火 đọc thế nào?

点火 đọc là diǎnhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 点火 là gì?

Âm Hán Việt của 点火 là "điểm hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.