TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点点滴滴

diǎndiǎndīdī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點點滴滴

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐIỂM TRÍCH TRÍCH

点点滴滴 nghĩa là từng chút một, từng ít một.

Nghĩa của 点点滴滴

diǎndiǎndīdī

ĐIỂM ĐIỂM TRÍCH TRÍCHDanh từ, Phó từphồn thể 點點滴滴
  1. Từng chút một
  2. Từng ít một
  3. Những chi tiết nhỏ
  4. Mọi khía cạnh

Câu hỏi thường gặp

点点滴滴 nghĩa là gì?

点点滴滴 (diǎndiǎndīdī) nghĩa là từng chút một, từng ít một.

点点滴滴 đọc thế nào?

点点滴滴 đọc là diǎndiǎndīdī (pinyin).

Âm Hán Việt của 点点滴滴 là gì?

Âm Hán Việt của 点点滴滴 là "điểm điểm trích trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.