TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点点

diǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點點

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐIỂM

点点 nghĩa là điểm, vết.

Nghĩa của 点点

diǎndiǎn

ĐIỂM ĐIỂMPhó từphồn thể 點點
  1. Điểm
  2. Vết

Diǎndiǎn

ĐIỂM ĐIỂMPhó từphồn thể 點點tên riêng
  1. Diandian (trang web mạng xã hội và tiểu blog của Trung Quốc)

Từ ghép có 点点

Câu hỏi thường gặp

点点 nghĩa là gì?

点点 (diǎndiǎn, diǎndiǎn) nghĩa là điểm, vết.

点点 đọc thế nào?

点点 đọc là diǎndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点点 là gì?

Âm Hán Việt của 点点 là "điểm điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.