TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点脉

diǎnmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點脈

Âm Hán Việt ĐIỂM MẠCH

点脉 nghĩa là điểm huyệt.

Nghĩa của 点脉

diǎnmài

ĐIỂM MẠCHphồn thể 點脈
  1. Điểm huyệt (võ thuật)
  2. Xem thêm 点穴 (diǎnxué)

Câu hỏi thường gặp

点脉 nghĩa là gì?

点脉 (diǎnmài) nghĩa là điểm huyệt.

点脉 đọc thế nào?

点脉 đọc là diǎnmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 点脉 là gì?

Âm Hán Việt của 点脉 là "điểm mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.