点缀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 點綴
点缀 nghĩa là trang trí, tô điểm.
Nghĩa của 点缀
diǎnzhuì
ĐIỂM XUYẾTĐộng từphồn thể 點綴- Trang trí
- Tô điểm
- Rải rác
- Đính kèm
- Chỉ để làm cảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点缀
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
点缀 nghĩa là gì?
点缀 (diǎnzhuì) nghĩa là trang trí, tô điểm.
点缀 đọc thế nào?
点缀 đọc là diǎnzhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 点缀 là gì?
Âm Hán Việt của 点缀 là "điểm xuyết".