TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点货

diǎnhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點貨

Âm Hán Việt ĐIỂM HÓA

点货 nghĩa là kiểm kê hàng hóa.

Nghĩa của 点货

diǎnhuò

ĐIỂM HÓAphồn thể 點貨
  1. Kiểm kê hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

点货 nghĩa là gì?

点货 (diǎnhuò) nghĩa là kiểm kê hàng hóa.

点货 đọc thế nào?

点货 đọc là diǎnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 点货 là gì?

Âm Hán Việt của 点货 là "điểm hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.