TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点选

diǎnxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點選

Âm Hán Việt ĐIỂM TUYỂN

点选 nghĩa là chọn, nhấp vào.

Nghĩa của 点选

diǎnxuǎn

ĐIỂM TUYỂNphồn thể 點選
  1. Chọn
  2. máy tính Nhấp vào (một trong số các lựa chọn)
  3. Đi đến (một trang web)

Câu hỏi thường gặp

点选 nghĩa là gì?

点选 (diǎnxuǎn) nghĩa là chọn, nhấp vào.

点选 đọc thế nào?

点选 đọc là diǎnxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点选 là gì?

Âm Hán Việt của 点选 là "điểm tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.