TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点金成铁

diǎnjīnchéngtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點金成鐵

Âm Hán Việt ĐIỂM KIM THÀNH THIẾT

点金成铁 nghĩa là Biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó.

Nghĩa của 点金成铁

diǎnjīnchéngtiě

ĐIỂM KIM THÀNH THIẾTphồn thể 點金成鐵
  1. Biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Câu hỏi thường gặp

点金成铁 nghĩa là gì?

点金成铁 (diǎnjīnchéngtiě) nghĩa là Biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó.

点金成铁 đọc thế nào?

点金成铁 đọc là diǎnjīnchéngtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 点金成铁 là gì?

Âm Hán Việt của 点金成铁 là "điểm kim thành thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.