TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点醒

diǎnxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點醒

Âm Hán Việt ĐIỂM TỈNH

点醒 nghĩa là chỉ ra.

Nghĩa của 点醒

diǎnxǐng

ĐIỂM TỈNHĐộng từphồn thể 點醒
  1. Chỉ ra
  2. Thu hút sự chú ý của ai đó
  3. Khiến ai đó nhận ra điều gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点醒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

点醒 nghĩa là gì?

点醒 (diǎnxǐng) nghĩa là chỉ ra.

点醒 đọc thế nào?

点醒 đọc là diǎnxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 点醒 là gì?

Âm Hán Việt của 点醒 là "điểm tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.