TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点阵

diǎnzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點陣

Âm Hán Việt ĐIỂM TRẬN

点阵 nghĩa là mảng, lưới điểm.

Nghĩa của 点阵

diǎnzhèn

ĐIỂM TRẬNDanh từphồn thể 點陣
  1. Mảng
  2. Lưới điểm
  3. Bitmap

Câu hỏi thường gặp

点阵 nghĩa là gì?

点阵 (diǎnzhèn) nghĩa là mảng, lưới điểm.

点阵 đọc thế nào?

点阵 đọc là diǎnzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 点阵 là gì?

Âm Hán Việt của 点阵 là "điểm trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.