TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点题

diǎntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點題

Âm Hán Việt ĐIỂM ĐỀ

点题 nghĩa là Nêu bật chủ đề chính.

Nghĩa của 点题

diǎntí

ĐIỂM ĐỀphồn thể 點題
  1. Nêu bật chủ đề chính
  2. Nói đúng trọng điểm
  3. Trình bày ngắn gọn nội dung

Câu hỏi thường gặp

点题 nghĩa là gì?

点题 (diǎntí) nghĩa là Nêu bật chủ đề chính.

点题 đọc thế nào?

点题 đọc là diǎntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 点题 là gì?

Âm Hán Việt của 点题 là "điểm đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.