TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼丹术

liàndānshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉丹術

Âm Hán Việt LUYỆN ĐAN THUẬT

炼丹术 nghĩa là Người chế thuốc trường sinh.

Nghĩa của 炼丹术

liàndānshù

LUYỆN ĐAN THUẬTDanh từphồn thể 煉丹術
  1. Người chế thuốc trường sinh
  2. Luyện chế đan dược kỳ diệu

Câu hỏi thường gặp

炼丹术 nghĩa là gì?

炼丹术 (liàndānshù) nghĩa là Người chế thuốc trường sinh.

炼丹术 đọc thế nào?

炼丹术 đọc là liàndānshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼丹术 là gì?

Âm Hán Việt của 炼丹术 là "luyện đan thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.