TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼制

liànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉製

Âm Hán Việt LUYỆN CHẾ

炼制 nghĩa là tinh chế.

Nghĩa của 炼制

liànzhì

LUYỆN CHẾphồn thể 煉製
  1. hóa học Tinh chế

Câu hỏi thường gặp

炼制 nghĩa là gì?

炼制 (liànzhì) nghĩa là tinh chế.

炼制 đọc thế nào?

炼制 đọc là liànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼制 là gì?

Âm Hán Việt của 炼制 là "luyện chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.