TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼化

liànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉化

Âm Hán Việt LUYỆN HÓA

炼化 nghĩa là tinh chế.

Nghĩa của 炼化

liànhuà

LUYỆN HÓAphồn thể 煉化
  1. Tinh chế
  2. Quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

炼化 nghĩa là gì?

炼化 (liànhuà) nghĩa là tinh chế.

炼化 đọc thế nào?

炼化 đọc là liànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼化 là gì?

Âm Hán Việt của 炼化 là "luyện hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.