TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼句

liànjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉句

Âm Hán Việt LUYỆN CÚ

炼句 nghĩa là trau chuốt câu từ.

Nghĩa của 炼句

liànjù

LUYỆN CÚphồn thể 煉句
  1. Trau chuốt câu từ

Câu hỏi thường gặp

炼句 nghĩa là gì?

炼句 (liànjù) nghĩa là trau chuốt câu từ.

炼句 đọc thế nào?

炼句 đọc là liànjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼句 là gì?

Âm Hán Việt của 炼句 là "luyện cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.