TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼油

liànyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉油

Âm Hán Việt LUYỆN DU

炼油 nghĩa là nhà máy lọc dầu.

Nghĩa của 炼油

liànyóu

LUYỆN DUphồn thể 煉油
  1. Nhà máy lọc dầu

Từ ghép có 炼油

Câu hỏi thường gặp

炼油 nghĩa là gì?

炼油 (liànyóu) nghĩa là nhà máy lọc dầu.

炼油 đọc thế nào?

炼油 đọc là liànyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼油 là gì?

Âm Hán Việt của 炼油 là "luyện du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.