TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼字

liànzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉字

Âm Hán Việt LUYỆN TỰ

炼字 nghĩa là rèn chữ.

Nghĩa của 炼字

liànzì

LUYỆN TỰphồn thể 煉字
  1. Rèn chữ

Câu hỏi thường gặp

炼字 nghĩa là gì?

炼字 (liànzì) nghĩa là rèn chữ.

炼字 đọc thế nào?

炼字 đọc là liànzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼字 là gì?

Âm Hán Việt của 炼字 là "luyện tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.