TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炼珍

liànzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煉珍

Âm Hán Việt LUYỆN TRÂN

炼珍 nghĩa là Món cao lương mỹ vị (thức ăn).

Nghĩa của 炼珍

liànzhēn

LUYỆN TRÂNphồn thể 煉珍
  1. Món cao lương mỹ vị (thức ăn)

Câu hỏi thường gặp

炼珍 nghĩa là gì?

炼珍 (liànzhēn) nghĩa là Món cao lương mỹ vị (thức ăn).

炼珍 đọc thế nào?

炼珍 đọc là liànzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炼珍 là gì?

Âm Hán Việt của 炼珍 là "luyện trân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.