TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烂醉

lànzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爛醉

Âm Hán Việt LẠN TÚY

烂醉 nghĩa là say bí tỉ, hoàn toàn say.

Nghĩa của 烂醉

lànzuì

LẠN TÚYphồn thể 爛醉
  1. Say bí tỉ
  2. Hoàn toàn say

Thành ngữ có 烂醉

Câu hỏi thường gặp

烂醉 nghĩa là gì?

烂醉 (lànzuì) nghĩa là say bí tỉ, hoàn toàn say.

烂醉 đọc thế nào?

烂醉 đọc là lànzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烂醉 là gì?

Âm Hán Việt của 烂醉 là "lạn túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.