TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烃

tīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烴

Âm Hán Việt KÍNH
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kính, thinh, hĩnh

烃 nghĩa là hoá học hydrocacbon.

Nghĩa của 烃

tīng

KÍNHDanh từphồn thể 烴
  1. Hydrocacbon
  2. Hoá học Hydrocacbon

Từ ghép có 烃

Câu hỏi thường gặp

烃 nghĩa là gì?

烃 (tīng) nghĩa là hoá học hydrocacbon.

烃 đọc thế nào?

烃 đọc là tīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烃 là gì?

Âm Hán Việt của 烃 là "kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.