TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈

liè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “liệt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱列灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt

烈 nghĩa là nồng nhiệt, mãnh liệt.

Nghĩa của 烈

liè

LIỆT
  1. Nồng nhiệt
  2. Mãnh liệt
  3. Dữ dội
  4. Nghiêm nghị
  5. Chính trực
  6. Hy sinh vì nghĩa
  7. Võ công
  8. Thành tựu

Từ ghép có 烈

Thành ngữ có 烈

Câu hỏi thường gặp

烈 nghĩa là gì?

烈 (liè) nghĩa là nồng nhiệt, mãnh liệt.

烈 đọc thế nào?

烈 đọc là liè (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈 là gì?

Âm Hán Việt của 烈 là "liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.