TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈属

lièshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烈屬

Âm Hán Việt LIỆT THUỘC

烈属 nghĩa là Gia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng).

Nghĩa của 烈属

lièshǔ

LIỆT THUỘCDanh từphồn thể 烈屬
  1. Gia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)

Câu hỏi thường gặp

烈属 nghĩa là gì?

烈属 (lièshǔ) nghĩa là Gia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng).

烈属 đọc thế nào?

烈属 đọc là lièshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈属 là gì?

Âm Hán Việt của 烈属 là "liệt thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.