烈度
giọng máy của trình duyệt
烈度 nghĩa là cường độ.
Nghĩa của 烈度
lièdù
LIỆT ĐỘDanh từ- Cường độ
Từ ghép có 烈度
Câu hỏi thường gặp
烈度 nghĩa là gì?
烈度 (lièdù) nghĩa là cường độ.
烈度 đọc thế nào?
烈度 đọc là lièdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 烈度 là gì?
Âm Hán Việt của 烈度 là "liệt độ".