TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈度

lièdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT ĐỘ

烈度 nghĩa là cường độ.

Nghĩa của 烈度

lièdù

LIỆT ĐỘDanh từ
  1. Cường độ

Từ ghép có 烈度

Câu hỏi thường gặp

烈度 nghĩa là gì?

烈度 (lièdù) nghĩa là cường độ.

烈度 đọc thế nào?

烈度 đọc là lièdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈度 là gì?

Âm Hán Việt của 烈度 là "liệt độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.